Cao su chống va đập cửa

Từ: 勝利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勝利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thắng lợi
Đánh bại đối phương (trong chiến tranh hoặc cuộc tranh đua).
◎Như:
thắng lợi khải toàn
旋.Thành công, đạt được mục đích.

Nghĩa của 胜利 trong tiếng Trung hiện đại:

[shènglì] 1. thắng lợi。在斗争或竞赛中打败对方(跟"失败"相对)。
2. đạt được; thành công (mục đích)。工作、事业达到预定的目的。
大会胜利闭幕。
đại hội kết thúc thành công.
生产任务胜利完成。
nhiệm vụ sản xuất đã được hoàn thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
勝利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勝利 Tìm thêm nội dung cho: 勝利