Chữ 凱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凱, chiết tự chữ KHẢI, NGAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凱:

凱 khải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凱

Chiết tự chữ khải, ngai bao gồm chữ 豈 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凱 cấu thành từ 2 chữ: 豈, 几
  • khải, khởi
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • khải [khải]

    U+51F1, tổng 12 nét, bộ Kỷ 几
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kai3;
    Việt bính: hoi2 ngoi2
    1. [愛倫凱] ái luân khải 2. [凱歌] khải ca 3. [凱還] khải hoàn 4. [凱風] khải phong 5. [凱旋門] khải toàn môn;

    khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 凱

    (Danh) Khúc nhạc do quân đội chiến thắng trở về tấu lên.
    ◎Như: tấu khải nhi quy
    ca khúc khải hoàn, chiến thắng trở về.

    (Tính)
    Vui hòa, ôn hòa.
    § Thông khải .
    ◎Như: khải phong gió nam ôn hòa.

    (Tính)
    Tục chỉ ra tay ăn xài rộng rãi, dư dả.
    ◎Như: nhĩ tối cận ngận khải ác! Thị bất thị phát tài liễu? ! ông gần đây ăn tiêu rủng rỉnh lắm nha! Có phải phát tài không đấy?

    khải, như "khải hoàn" (vhn)
    ngai, như "ngai vàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 凱:

    , 𠙣,

    Dị thể chữ 凱

    ,

    Chữ gần giống 凱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凱 Tự hình chữ 凱 Tự hình chữ 凱 Tự hình chữ 凱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凱

    khải:khải hoàn
    ngai:ngai vàng
    凱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凱 Tìm thêm nội dung cho: 凱