Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凱, chiết tự chữ KHẢI, NGAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凱:
凱
Biến thể giản thể: 凯;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2 ngoi2
1. [愛倫凱] ái luân khải 2. [凱歌] khải ca 3. [凱還] khải hoàn 4. [凱風] khải phong 5. [凱旋門] khải toàn môn;
凱 khải
◎Như: tấu khải nhi quy 奏凱而歸 ca khúc khải hoàn, chiến thắng trở về.
(Tính) Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải 愷.
◎Như: khải phong 凱風 gió nam ôn hòa.
(Tính) Tục chỉ ra tay ăn xài rộng rãi, dư dả.
◎Như: nhĩ tối cận ngận khải ác! Thị bất thị phát tài liễu? 你最近很凱喔! 是不是發財了 ông gần đây ăn tiêu rủng rỉnh lắm nha! Có phải phát tài không đấy?
khải, như "khải hoàn" (vhn)
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2 ngoi2
1. [愛倫凱] ái luân khải 2. [凱歌] khải ca 3. [凱還] khải hoàn 4. [凱風] khải phong 5. [凱旋門] khải toàn môn;
凱 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 凱
(Danh) Khúc nhạc do quân đội chiến thắng trở về tấu lên.◎Như: tấu khải nhi quy 奏凱而歸 ca khúc khải hoàn, chiến thắng trở về.
(Tính) Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải 愷.
◎Như: khải phong 凱風 gió nam ôn hòa.
(Tính) Tục chỉ ra tay ăn xài rộng rãi, dư dả.
◎Như: nhĩ tối cận ngận khải ác! Thị bất thị phát tài liễu? 你最近很凱喔! 是不是發財了 ông gần đây ăn tiêu rủng rỉnh lắm nha! Có phải phát tài không đấy?
khải, như "khải hoàn" (vhn)
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Dị thể chữ 凱
凯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凱
| khải | 凱: | khải hoàn |
| ngai | 凱: | ngai vàng |

Tìm hình ảnh cho: 凱 Tìm thêm nội dung cho: 凱
