Từ: 募兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 募兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mộ binh
Tuyển mộ quân lính. ★Tương phản:
trưng binh
兵.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 募

mộ:mộ quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
募兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 募兵 Tìm thêm nội dung cho: 募兵