Từ: 团练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团练:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 团 • 练

Nghĩa của 团练 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuánliàn] đoàn luyện (tổ chức vũ trang phản động, thời xưa.)。宋代到民国初年,地主阶级用来镇压农民起义的地方反动武装组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn团:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện练:tập luyện
团练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团练 Tìm thêm nội dung cho: 团练