Cao su chống va đập cửa

Từ: 酿造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酿造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酿造 trong tiếng Trung hiện đại:

[niángzào] sản xuất (rượu, giấm, tương)。利用发酵作用制造(酒、醋、酱油等)。
山西汾阳酿造的汾酒很有名。
rượu Phần do huyện Phần Dương tỉnh Sơn Tây sản xuất, rất nổi tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酿

nhưỡng:tửu nhưỡng (rượu cái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
酿造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酿造 Tìm thêm nội dung cho: 酿造