Chữ 籧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籧, chiết tự chữ CỪ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 籧:

籧 cừ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籧

Chiết tự chữ cừ bao gồm chữ 竹 豦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籧 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 豦
  • trúc
  • cừ [cừ]

    U+7C67, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2, ju3;
    Việt bính: keoi4;

    cừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 籧

    (Danh) Cừ trừ : (1) Chiếu thô làm bằng tre.
    ◇Tấn Thư : Dĩ cừ trừ khỏa thi (Hoàng Phủ Mật truyện ) Lấy chiếu tre thô bọc thây. (2) Người mắc xú bệnh không cúi mình được.

    (Danh)
    Đồ hình tròn, làm bằng tre.
    § Thông cử .
    ◎Như: cừ khuông nong nuôi tằm.

    Nghĩa của 籧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 23
    Hán Việt: CỪ
    chiếu thô。籧篨。
    Từ ghép:
    籧篨

    Chữ gần giống với 籧:

    ,

    Chữ gần giống 籧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籧 Tự hình chữ 籧 Tự hình chữ 籧 Tự hình chữ 籧

    籧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籧 Tìm thêm nội dung cho: 籧