Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 籧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籧, chiết tự chữ CỪ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 籧:
籧
Pinyin: qu2, ju3;
Việt bính: keoi4;
籧 cừ
Nghĩa Trung Việt của từ 籧
(Danh) Cừ trừ 籧篨: (1) Chiếu thô làm bằng tre.◇Tấn Thư 晉書: Dĩ cừ trừ khỏa thi 以籧篨裹尸 (Hoàng Phủ Mật truyện 皇甫謐傳) Lấy chiếu tre thô bọc thây. (2) Người mắc xú bệnh không cúi mình được.
(Danh) Đồ hình tròn, làm bằng tre.
§ Thông cử 筥.
◎Như: cừ khuông 籧筐 nong nuôi tằm.
Nghĩa của 籧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
chiếu thô。籧篨。
Từ ghép:
籧篨
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
chiếu thô。籧篨。
Từ ghép:
籧篨
Chữ gần giống với 籧:
籧,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 籧 Tìm thêm nội dung cho: 籧
