Từ: 健旺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健旺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 健旺 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànwàng] sức khoẻ dồi dào; cường tráng; sung sức。身体健康,精力旺盛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旺

vượng:thịnh vượng

Gới ý 15 câu đối có chữ 健旺:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

健旺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 健旺 Tìm thêm nội dung cho: 健旺