Từ: 勸善 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勸善:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khuyến thiện
Khuyên làm việc thiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勸

khoen: 
khuyên:khuyên bảo, khuyên nhủ
khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí
勸善 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勸善 Tìm thêm nội dung cho: 勸善