Từ: 勾心斗角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾心斗角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勾 • 心 • 斗 • 角

Nghĩa của 勾心斗角 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuxīndòujiǎo] lục đục với nhau; đấm đá nhau; hục hặc với nhau。同"钩心斗角"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu勾:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
cú勾:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu勾:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
勾心斗角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾心斗角 Tìm thêm nội dung cho: 勾心斗角