Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勾臉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾臉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu kiểm
Thoa vẽ mặt (nói về đào kép kịch trường).

Nghĩa của 勾脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuliǎn] hoá trang; mô thức vẽ mặt (hoá trang trong kịch)。(勾脸儿)画脸谱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臉

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
quặm:mặt quặm lại
勾臉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾臉 Tìm thêm nội dung cho: 勾臉