Chữ 臉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臉, chiết tự chữ KIỂM, LIỆM, QUẶM, THIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臉:

臉 kiểm, liệm, thiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臉

Chiết tự chữ kiểm, liệm, quặm, thiểm bao gồm chữ 肉 僉 hoặc 月 僉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臉 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 僉
  • nhục, nậu
  • thiêm
  • 2. 臉 cấu thành từ 2 chữ: 月, 僉
  • ngoạt, nguyệt
  • thiêm
  • kiểm, liệm, thiểm [kiểm, liệm, thiểm]

    U+81C9, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lian3;
    Việt bính: lim5
    1. [勾臉] câu kiểm;

    kiểm, liệm, thiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 臉

    (Danh) Mặt.
    ◎Như: tẩy kiểm
    rửa mặt.

    (Danh)
    Thể diện, mặt mũi.
    ◎Như: đâu kiểm mất thể diện, vô kiểm kiến nhân không còn mặt mũi nào mà gặp người ta.

    (Danh)
    Sắc mặt, vẻ mặt.
    ◎Như: biến kiểm : (1) Đột ngột biến sắc mặt, tỏ vẻ quyết liệt. (2) Chỉ nghệ thuật diễn kịch đặc thù của Tứ Xuyên, biến hóa nét mặt biểu hiện tình cảm nội tâm nhân vật.
    § Ghi chú: Còn đọc là liệm hoặc thiểm.

    quặm, như "mặt quặm lại" (vhn)
    kiểm, như "đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 臉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Dị thể chữ 臉

    ,

    Chữ gần giống 臉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臉 Tự hình chữ 臉 Tự hình chữ 臉 Tự hình chữ 臉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臉

    kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
    quặm:mặt quặm lại
    臉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臉 Tìm thêm nội dung cho: 臉