Chữ 圌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圌, chiết tự chữ THÙY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 圌:

圌 thùy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圌

Chiết tự chữ thùy bao gồm chữ 囗 耑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圌 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 耑
  • vi
  • chuyên, xuyền, đoan
  • thùy [thùy]

    U+570C, tổng 12 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuan2, chui2;
    Việt bính: cyun2 cyun4 seoi4;

    thùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 圌

    (Danh) Đồ vật bện bằng tre, cỏ..., dùng để đựng thóc lúa.

    (Danh)
    Tên núi ở tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).

    Nghĩa của 圌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuí]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHUỲ
    Chuỳ Sơn (tên núi, ở phía đông Trấn Giang, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。圌山, 山名,在江苏镇江东。

    Chữ gần giống với 圌:

    , , , 𡈈,

    Chữ gần giống 圌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圌 Tự hình chữ 圌 Tự hình chữ 圌 Tự hình chữ 圌

    圌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圌 Tìm thêm nội dung cho: 圌