Từ: 勾销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勾销 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuxiāo] thủ tiêu; xoá sạch; xoá đi; xoá bỏ; gạch bỏ; bỏ đi。取消;抹掉。
一笔勾销
một nét bút xoá sạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
勾销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾销 Tìm thêm nội dung cho: 勾销