hí kịch
Kịch khôi hài, kịch vui cười. ☆Tương tự:
tiếu kịch
笑劇. ★Tương phản:
bi kịch
悲劇.Mượn chỉ sự tình làm cho người ta vui thích hoặc buồn cười.
◇Ba Kim 巴金:
Chí ư ngã ni, ngã đảo yếu đồng tình thụ hại đích nhân. Giá bất thị hỉ kịch, giá thị bi kịch
至於我呢, 我倒要同情受害的人. 這不是喜劇, 這是悲劇 (Tiểu phiến tử 小騙子).
Nghĩa của 喜剧 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇
| cạch | 劇: | cọc cạch, lạch cạch |
| ghệch | 劇: | |
| kếch | 劇: | kếch xù, to kếch |
| kệch | 劇: | kệch cỡm; thô kệch |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 喜劇 Tìm thêm nội dung cho: 喜劇
