Từ: 喜劇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜劇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hí kịch
Kịch khôi hài, kịch vui cười. ☆Tương tự:
tiếu kịch
劇. ★Tương phản:
bi kịch
劇.Mượn chỉ sự tình làm cho người ta vui thích hoặc buồn cười.
◇Ba Kim 金:
Chí ư ngã ni, ngã đảo yếu đồng tình thụ hại đích nhân. Giá bất thị hỉ kịch, giá thị bi kịch
呢, 人. 劇, 劇 (Tiểu phiến tử 子).

Nghĩa của 喜剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐjù] hài kịch; kịch vui; hí kịch。 戏剧的主要类别之一,用夸张手法讽刺和嘲笑丑恶、落后的现象,突出这种现象的本身的矛盾和它与健康事物的冲突,往往引人发笑,结局大多是圆满的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇

cạch:cọc cạch, lạch cạch
ghệch: 
kếch:kếch xù, to kếch
kệch:kệch cỡm; thô kệch
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
喜劇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜劇 Tìm thêm nội dung cho: 喜劇