Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 匀速运动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匀速运动:
Nghĩa của 匀速运动 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúnsùyùndòng] chuyển động đều。物体在单位时间内所通过的距离相等的运动。也叫等速运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 速
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| rốc | 速: | kéo rốc đi |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 匀速运动 Tìm thêm nội dung cho: 匀速运动
