Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 游戏 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóuxì] 1. trò chơi; du hý。娱乐活动,如捉迷藏、猜灯谜等。某些非正式比赛项目的体育活动如康乐球等也叫游戏。
2. vui chơi; nô đùa; chơi đùa。玩耍。
几个孩子正在大树底下游戏。
mấy em bé đang chơi đùa dưới bóng cây to.
2. vui chơi; nô đùa; chơi đùa。玩耍。
几个孩子正在大树底下游戏。
mấy em bé đang chơi đùa dưới bóng cây to.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏
| hí | 戏: | hí hoáy; hú hí |
| hô | 戏: | hô (tiếng than) |

Tìm hình ảnh cho: 游戏 Tìm thêm nội dung cho: 游戏
