Từ: 游戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuxì] 1. trò chơi; du hý。娱乐活动,如捉迷藏、猜灯谜等。某些非正式比赛项目的体育活动如康乐球等也叫游戏。
2. vui chơi; nô đùa; chơi đùa。玩耍。
几个孩子正在大树底下游戏。
mấy em bé đang chơi đùa dưới bóng cây to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
游戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游戏 Tìm thêm nội dung cho: 游戏