Từ: con rái cá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con rái cá:
Đây là các chữ cấu thành từ này: con • rái • cá
Dịch con rái cá sang tiếng Trung hiện đại:
海獭 《哺乳动物, 身体圆而长, 前肢比后肢短, 趾有爪, 尾巴短而扁, 毛深褐色。生活在近岸的海洋中。毛皮很珍贵。通称海龙。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rái
| rái | 𢘽: | xem Dái |
| rái | 𤞫: | con rái cá |
| rái | 𤠹: | con rái cá |
| rái | 獺: | con rái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |