Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bức thư ngỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bức thư ngỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bứcthưngỏ

Dịch bức thư ngỏ sang tiếng Trung hiện đại:

公开信 《写给个人或集体, 但作者认为有使公众知道的必要, 因而公开发表的信。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bức

bức:bức cung
bức: 
bức:bức tranh
bức:bức bối
bức󱑦: 
bức:nóng bức; bức bối
bức: 
bức:biển bức (con dơi)
bức: 
bức: 
bức:bức bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư:tiểu thư
thư:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
thư:thư (loại khỉ)
thư:thư tín
thư:ung thư
thư:thư thư
thư:thư thư
thư:thư thả
thư:thư (loại đay)
thư:thư (hình săm)
thư:thư (con giòi)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (nghiêng, dốc)
thư:thư (tên loài chim cổ)
thư:thư (con mái)
thư:xem thu
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngỏ

ngỏ:ngỏ ý
ngỏ:ngỏ ý
ngỏ𪭟:thư ngỏ
ngỏ:bỏ ngỏ, để ngỏ cửa
ngỏ𤉇:(thư ngỏ)
ngỏ:ngỏ ý
ngỏ:ngỏ ý
ngỏ𫔦:cửa ngỏ (cửa ngõ)
ngỏ𬮫:cửa ngỏ (cửa ngõ)

Gới ý 23 câu đối có chữ bức:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

bức thư ngỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bức thư ngỏ Tìm thêm nội dung cho: bức thư ngỏ