Từ: bức thư ngỏ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bức thư ngỏ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bức • thư • ngỏ
Dịch bức thư ngỏ sang tiếng Trung hiện đại:
公开信 《写给个人或集体, 但作者认为有使公众知道的必要, 因而公开发表的信。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: bức
| bức | 偪: | bức cung |
| bức | 堛: | |
| bức | 幅: | bức tranh |
| bức | 愊: | bức bối |
| bức | : | |
| bức | 煏: | nóng bức; bức bối |
| bức | 皕: | |
| bức | 蝠: | biển bức (con dơi) |
| bức | 輻: | |
| bức | 辐: | |
| bức | 逼: | bức bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thư
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
| thư | 姐: | tiểu thư |
| thư | 恣: | thư (tha hồ) |
| thư | 𪭣: | (mang) |
| thư | 摅: | thư (phát biểu ý kiến) |
| thư | 攄: | thư (phát biểu ý kiến) |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |
| thư | 狙: | thư (loại khỉ) |
| thư | 疎: | thư tín |
| thư | 疽: | ung thư |
| thư | 紓: | thư thư |
| thư | 纾: | thư thư |
| thư | 舒: | thư thả |
| thư | 苴: | thư (loại đay) |
| thư | 菹: | thư (hình săm) |
| thư | 蛆: | thư (con giòi) |
| thư | 詛: | thư (trù dập) |
| thư | 诅: | thư (trù dập) |
| thư | 趄: | thư (nghiêng, dốc) |
| thư | 雎: | thư (tên loài chim cổ) |
| thư | 雌: | thư (con mái) |
| thư | 鞦: | xem thu |
| thư | 龃: | thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) |
| thư | 齟: | thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngỏ
| ngỏ | 午: | ngỏ ý |
| ngỏ | 吘: | ngỏ ý |
| ngỏ | 𪭟: | thư ngỏ |
| ngỏ | 杵: | bỏ ngỏ, để ngỏ cửa |
| ngỏ | 𤉇: | (thư ngỏ) |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
| ngỏ | 許: | ngỏ ý |
| ngỏ | 𫔦: | cửa ngỏ (cửa ngõ) |
| ngỏ | 𬮫: | cửa ngỏ (cửa ngõ) |
Gới ý 23 câu đối có chữ bức:
鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa