Từ: 包乘制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包乘制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包乘制 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāochéngzhì] chế độ khoán cả chuyến (xe, tàu). 交通运输部门乘务员的一种工作负责制。如铁路部门由司机、副司机、司炉等组成若干包乘组,各组轮流驾驶一台机车,在指定区段值勤并负责保养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
包乘制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包乘制 Tìm thêm nội dung cho: 包乘制