Từ: 多半 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多半:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa bán
Đại đa số, phần lớn. ☆Tương tự:
đa số
數. Đại khái. ☆Tương tự:
đa quản
管.

Nghĩa của 多半 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōbàn] (多半儿)
1. hơn phân nửa; phần lớn; quá nửa; phần nhiều。超过半数;大半。
同学多半到操场上去了,只有少数还在教室里。
phần lớn học sinh đã ra bãi tập chỉ có một số ít ở lại trong lớp.
2. chắc là; có lẽ。大概。
他这会儿还不来,多半不来了。
lúc này mà nó chưa đến thì chắc là không đến rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 
多半 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多半 Tìm thêm nội dung cho: 多半