Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đa bán
Đại đa số, phần lớn. ☆Tương tự:
đa số
多數. Đại khái. ☆Tương tự:
đa quản
多管.
Nghĩa của 多半 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōbàn] (多半儿)
1. hơn phân nửa; phần lớn; quá nửa; phần nhiều。超过半数;大半。
同学多半到操场上去了,只有少数还在教室里。
phần lớn học sinh đã ra bãi tập chỉ có một số ít ở lại trong lớp.
2. chắc là; có lẽ。大概。
他这会儿还不来,多半不来了。
lúc này mà nó chưa đến thì chắc là không đến rồi.
1. hơn phân nửa; phần lớn; quá nửa; phần nhiều。超过半数;大半。
同学多半到操场上去了,只有少数还在教室里。
phần lớn học sinh đã ra bãi tập chỉ có một số ít ở lại trong lớp.
2. chắc là; có lẽ。大概。
他这会儿还不来,多半不来了。
lúc này mà nó chưa đến thì chắc là không đến rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |

Tìm hình ảnh cho: 多半 Tìm thêm nội dung cho: 多半
