Chữ 捋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捋, chiết tự chữ LIỆT, LOÁT, LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捋:

捋 loát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捋

Chiết tự chữ liệt, loát, lư bao gồm chữ 手 寽 hoặc 扌 寽 hoặc 才 寽 hoặc 手 爪 寸 hoặc 扌 爫 寸 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:

1. 捋 cấu thành từ 2 chữ: 手, 寽
  • thủ
  • 2. 捋 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 寽
  • thủ
  • 3. 捋 cấu thành từ 2 chữ: 才, 寽
  • tài
  • 4. 捋 cấu thành từ 3 chữ: 手, 爪, 寸
  • thủ
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 5. 捋 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 爫, 寸
  • thủ
  • làm, trảo
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • loát [loát]

    U+634B, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: le4, lu:3, luo1, lü3;
    Việt bính: lyut3;

    loát

    Nghĩa Trung Việt của từ 捋

    (Động) Nhổ, rút.
    ◎Như: loát hổ tu
    nhổ râu cọp.

    (Động)
    Vuốt.
    ◎Như: loát hồ tu vuốt râu.

    (Động)
    Hái, gỡ.
    ◇Thi Kinh : Thải thải phù dĩ, Bạc ngôn loát chi , (Chu nam , Phù dĩ ) Hái hái trái phù dĩ, Hãy cứ gỡ lấy hột.

    (Động)
    Cầm, nắm lấy.
    ◇Liêu trai chí dị : Phụ dục loát y thị sanh, nhất chấn y, thư lạc tháp thượng , , (Xảo Nương ) Người đàn bà toan nắm áo nhìn sinh, vừa kéo áo lên thì phong thư rơi ra trên giường.

    (Động)
    Xắn, vén.
    ◎Như: loát tụ tử xắn tay áo.

    liệt, như "liệt (sắn lên, vuốt)" (gdhn)
    loát, như "loát (vuốt bằng bàn tay): loát hổ tu" (gdhn)
    lư, như "lư (vuốt cho thẳng): lư hồ (vuốt râu)" (gdhn)

    Nghĩa của 捋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǚ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LIỆT, LOÁT
    vuốt。用手指顺着抹过去,使物体顺溜或干净。
    捋胡子。
    vuốt râu.
    捋麻绳。
    vuốt sợi thừng gai.
    [luō]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: LOÁT, LIỆT
    vuốt; vén。用手握住条状物向一端滑动。
    捋起袖子。
    vén tay áo.
    Từ ghép:
    捋虎须

    Chữ gần giống với 捋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 捋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捋 Tự hình chữ 捋 Tự hình chữ 捋 Tự hình chữ 捋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捋

    liệt:liệt (sắn lên, vuốt)
    loát:loát (vuốt bằng bàn tay): loát hổ tu
    :lư (vuốt cho thẳng): lư hồ (vuốt râu)
    捋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捋 Tìm thêm nội dung cho: 捋