Chữ 錋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錋, chiết tự chữ BẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錋

Chiết tự chữ bằng bao gồm chữ 金 朋 hoặc 釒 朋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錋 cấu thành từ 2 chữ: 金, 朋
  • ghim, găm, kim
  • bằng, bẵng
  • 2. 錋 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 朋
  • kim, thực
  • bằng, bẵng
  • []

    U+930B, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 錋


    bằng, như "bằng nhau" (gdhn)

    Chữ gần giống với 錋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錋

    𬭖,

    Chữ gần giống 錋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錋 Tự hình chữ 錋 Tự hình chữ 錋 Tự hình chữ 錋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錋

    bằng:bằng nhau
    錋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錋 Tìm thêm nội dung cho: 錋