Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 北海道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北海道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北海道 trong tiếng Trung hiện đại:

[běihǎidào] Hokkaido; Hốc-Cai-Đô; Bắc Hải Đạo (một trong bốn đảo lớn của Nhật Bản)。岛名。为日本四大岛中位置最北的一岛,南以轻津海峡界本州岛,北以宗谷海峡与库页岛相望,鱼﹑煤及木材为该岛三大富源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
北海道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北海道 Tìm thêm nội dung cho: 北海道