Từ: 半就业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半就业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半就业 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànjiùyè] làm việc bán thời gian。不完全就业,包括失业、部分时间就业及所得工资不能维持生活的全日就业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
半就业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半就业 Tìm thêm nội dung cho: 半就业