Cao su chống va đập cửa

Từ: 半开化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半开化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半开化 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànkāihuà] bán khai。文明程度还没达到应有的水平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
半开化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半开化 Tìm thêm nội dung cho: 半开化