Cao su chống va đập cửa

Từ: 地位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa vị
Vị trí, chỗ đứng trong xã hội. Chỉ chức tước, danh vọng. ☆Tương tự:
danh vọng
望,
chức vị
,
thân phận
分,
vị trí
置.

Nghĩa của 地位 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìwèi] 1. địa vị。人或团体在社会关系中所处的位置。
学术地位
địa vị học thuật
国际地位
địa vị quốc tế
地位平等
địa vị bình đẳng
提高地位
đề cao địa vị; nâng cao địa vị
2. nơi; chỗ; vị trí (người hoặc vật)。(人或物)所占的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
地位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地位 Tìm thêm nội dung cho: 地位