Từ: 半斤八两 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半斤八两:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半斤八两 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànjīnbāliǎng] bên tám lạng đàng nửa cân; như nhau; ngang ngửa; không hơn không kém (người xưa tính 1 cân là 16 lạng, nửa cân là 8 lạng )。旧制一斤合十六两,半斤等于八两,比喻彼此一样,不相上下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng
半斤八两 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半斤八两 Tìm thêm nội dung cho: 半斤八两