bão phụ
Điều ôm ấp trong lòng. Chỉ hoài bão, chí hướng, lí tưởng, nguyện vọng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Vũ Thôn ngâm bãi, nhân hựu tư cập bình sanh bão phụ khổ vị phùng thì, nãi hựu tao thủ đối thiên trường thán
雨村吟罷, 因又思及平生抱負苦未逢時, 乃又搔首對天長歎 (Đệ nhất hồi) Vũ Thôn ngâm xong, nhân lại nghĩ đến chí hướng bình sinh của mình, nhưng khổ tâm chưa gặp thời, liền ngửa mặt lên trời, gãi đầu than dài.
Nghĩa của 抱负 trong tiếng Trung hiện đại:
远大抱负
hoài bão lớn lao
有抱负
có hoài bão
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
| bão | 抱: | hoài bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 負
| phũ | 負: | |
| phụ | 負: | phụ bạc |

Tìm hình ảnh cho: 抱負 Tìm thêm nội dung cho: 抱負
