Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抱負 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱負:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bão phụ
Điều ôm ấp trong lòng. Chỉ hoài bão, chí hướng, lí tưởng, nguyện vọng. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Vũ Thôn ngâm bãi, nhân hựu tư cập bình sanh bão phụ khổ vị phùng thì, nãi hựu tao thủ đối thiên trường thán
罷, 時, 歎 (Đệ nhất hồi) Vũ Thôn ngâm xong, nhân lại nghĩ đến chí hướng bình sinh của mình, nhưng khổ tâm chưa gặp thời, liền ngửa mặt lên trời, gãi đầu than dài.

Nghĩa của 抱负 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào·fu] hoài bão; tham vọng; nguyện vọng; khát vọng (ý đồ và quyết tâm lớn lao, thường dùng trong văn viết) 。远大的意图和决心,多用于书面语。
远大抱负
hoài bão lớn lao
有抱负
có hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 負

phũ: 
phụ:phụ bạc
抱負 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱負 Tìm thêm nội dung cho: 抱負