Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 半生半熟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半生半熟:
bán sinh bán thục
Thức ăn chưa nấu chín hoàn toàn.Tỉ dụ sự vật chưa được vừa ý hoặc hoàn hảo.
Nghĩa của 半生半熟 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànshēngbànshú] nửa sống nửa chín; sồn sồn。没完全成熟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟
| thục | 熟: | thục (trái chín); thuần thục |

Tìm hình ảnh cho: 半生半熟 Tìm thêm nội dung cho: 半生半熟
