Từ: 阳性植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳性植物:
Nghĩa của 阳性植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángxìngzhíwù] thực vật ưa sáng。在阳光充足的条件下才生长得好的植物,如松树和一般的农作物。也叫喜光植物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 阳性植物 Tìm thêm nội dung cho: 阳性植物
