Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 幮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幮, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 幮:

幮 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幮

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 巾 廚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幮 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 廚
  • cân, khân, khăn
  • chù, chùa, trù
  • trù [trù]

    U+5E6E, tổng 18 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu2;
    Việt bính: cyu4;

    trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 幮

    (Danh) Tấm màn có hình như cái tủ.

    Nghĩa của 幮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (幮)
    [chú]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 18
    Hán Việt: TRÙ
    màn quây。形状象橱的帐子。

    Chữ gần giống với 幮:

    , 𢅬,

    Chữ gần giống 幮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幮 Tự hình chữ 幮 Tự hình chữ 幮 Tự hình chữ 幮

    幮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幮 Tìm thêm nội dung cho: 幮