Cao su chống va đập cửa
Từ: 知己知彼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知己知彼:
Nghĩa của 知己知彼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhījǐzhībǐ] Hán Việt: TRI KỈ TRI BỈ
biết người biết ta; biết mình biết người; tri kỷ tri bỉ。《孙子·谋攻》"知彼知己,百战不殆。"一般都说"知己知彼",指对自己的情况和对方的情况都有透彻的了解。
biết người biết ta; biết mình biết người; tri kỷ tri bỉ。《孙子·谋攻》"知彼知己,百战不殆。"一般都说"知己知彼",指对自己的情况和对方的情况都有透彻的了解。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼
| bẽ | 彼: | |
| bể | 彼: | bốn bể |
| bỉ | 彼: | bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia) |
| bở | 彼: | khoai bở; tưởng bở; vớ bở |

Tìm hình ảnh cho: 知己知彼 Tìm thêm nội dung cho: 知己知彼
