Từ: 华工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华工 trong tiếng Trung hiện đại:

[huágōng] công nhân người Hoa (ở nước ngoài)。指旧时在国外做工的中国工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
华工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华工 Tìm thêm nội dung cho: 华工