Từ: 华贵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华贵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华贵 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáguì] 1. đẹp đẽ quý giá; lộng lẫy; hoa lệ; sang đẹp。华丽珍贵。
华贵的地毯
tấm thảm lộng lẫy
2. hào hoa phú quý。豪华富贵。
华贵之家
gia đình hào hoa phú quý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 
华贵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华贵 Tìm thêm nội dung cho: 华贵