Cao su chống va đập cửa

Từ: 卓拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卓拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóbá] nổi bật; nổi tiếng; trác việt。卓越超群。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

chuốc: 
chác:kiếm chác, bán chác, đổi chác
giạt:giạt vào bờ; giào giạt
trác:trác (vướng, kẹt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
卓拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卓拔 Tìm thêm nội dung cho: 卓拔