Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 卓拔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuóbá] nổi bật; nổi tiếng; trác việt。卓越超群。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓
| chuốc | 卓: | |
| chác | 卓: | kiếm chác, bán chác, đổi chác |
| giạt | 卓: | giạt vào bờ; giào giạt |
| trác | 卓: | trác (vướng, kẹt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |

Tìm hình ảnh cho: 卓拔 Tìm thêm nội dung cho: 卓拔
