Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 缒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缒, chiết tự chữ TRUÝ, TRÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缒:

缒 trúy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缒

Chiết tự chữ truý, trúy bao gồm chữ 丝 追 hoặc 纟 追 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缒 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 追
  • ti
  • choai, truy, đôi
  • 2. 缒 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 追
  • miên, mịch
  • choai, truy, đôi
  • trúy [trúy]

    U+7F12, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縋;
    Pinyin: zhui4;
    Việt bính: zeoi6;

    trúy

    Nghĩa Trung Việt của từ 缒

    Giản thể của chữ .
    truý, như "truý (buộc dây thả xuống)" (gdhn)

    Nghĩa của 缒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縋)
    [zhuì]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRUY
    thả xuống; thòng xuống。用绳子拴住人或东西从上往下送。
    从阳台上把篮子缒下来。
    thả cái làn từ ban công xuống.

    Chữ gần giống với 缒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缒

    ,

    Chữ gần giống 缒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缒 Tự hình chữ 缒 Tự hình chữ 缒 Tự hình chữ 缒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缒

    truý:truý (buộc dây thả xuống)
    缒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缒 Tìm thêm nội dung cho: 缒