Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缒, chiết tự chữ TRUÝ, TRÚY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缒:
缒
Biến thể phồn thể: 縋;
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zeoi6;
缒 trúy
truý, như "truý (buộc dây thả xuống)" (gdhn)
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zeoi6;
缒 trúy
Nghĩa Trung Việt của từ 缒
Giản thể của chữ 縋.truý, như "truý (buộc dây thả xuống)" (gdhn)
Nghĩa của 缒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縋)
[zhuì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: TRUY
thả xuống; thòng xuống。用绳子拴住人或东西从上往下送。
从阳台上把篮子缒下来。
thả cái làn từ ban công xuống.
[zhuì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: TRUY
thả xuống; thòng xuống。用绳子拴住人或东西从上往下送。
从阳台上把篮子缒下来。
thả cái làn từ ban công xuống.
Dị thể chữ 缒
縋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缒
| truý | 缒: | truý (buộc dây thả xuống) |

Tìm hình ảnh cho: 缒 Tìm thêm nội dung cho: 缒
