Từ: 咬舌儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咬舌儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咬舌儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎoshér] 1. nói lí nhí。说话时舌尖常接触牙齿,因而发音不清。
2. người có giọng nói lí nhí。说话咬舌儿的人。也叫咬舌子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬

giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
rao:rêu rao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
咬舌儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咬舌儿 Tìm thêm nội dung cho: 咬舌儿