Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 查对 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháduì] đối chiếu; kiểm tra so sánh; so。检查核对。
查对材料。
so tài liệu.
查对帐目。
đối chiếu sổ sách.
查对材料。
so tài liệu.
查对帐目。
đối chiếu sổ sách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 查
| già | 查: | già cả; già đời |
| tra | 查: | tra hỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 查对 Tìm thêm nội dung cho: 查对
