Từ: 查对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 查对:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 查 • 对

Nghĩa của 查对 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháduì] đối chiếu; kiểm tra so sánh; so。检查核对。
查对材料。
so tài liệu.
查对帐目。
đối chiếu sổ sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già查:già cả; già đời
tra查:tra hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
查对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 查对 Tìm thêm nội dung cho: 查对