Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 南宋 trong tiếng Trung hiện đại:
[NánSòng] triều đại Nam Tống (thủ đô là Lâm An, Hàng Châu, Chiết Giang, Trung Quốc)。朝代,公元1127-1279,自高宗(赵构)建炎元年起到帝昺(赵昺)祥兴二年宋朝灭亡止。建都临安(今浙江杭州)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宋
| tống | 宋: | tống (tên họ), đời nhà Tống |

Tìm hình ảnh cho: 南宋 Tìm thêm nội dung cho: 南宋
