Từ: 南明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南明 trong tiếng Trung hiện đại:

[NánMíng] triều đại Nam Minh (chính quyền do con cháu nhà Minh lập ra ở phía nam Trung Quốc sau khi triều Minh bị diệt)。明亡后,明室后裔先后在中国南方建立的政权, 史称南明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
南明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南明 Tìm thêm nội dung cho: 南明