Từ: 南针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南针 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánzhēn] nam châm; kim chỉ nam。就是指南针, 比喻辨别正确发展方向的依据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
南针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南针 Tìm thêm nội dung cho: 南针