Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 占卜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 占卜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêm bốc
Xem bói.
§ Dùng mai rùa, cỏ thi, đồng tiền... để suy đoán cát hung họa phúc.

Nghĩa của 占卜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānbǔ] xem bói; xủ quẻ; coi bói。古代用龟、蓍等,后世用铜钱、牙牌等推断祸福,包括打卦、起课等(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm:mặt nổi chàm
chím:chúm chím
chúm: 
chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm:ôm chầm; chầm chậm
chắm: 
chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm: 
chễm:chễm chệ
coi:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm:giấu giếm
xem:xem qua, xem sách, xem hát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc:bóc thư; trắng bóc
bói: 
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc:cốc rượu
vúc: 
vốc:một vốc, vốc vơm
占卜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 占卜 Tìm thêm nội dung cho: 占卜