Từ: 卡子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卡子 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎ·zi] 1. cái kẹp; cái cặp (đồ vật)。夹东西的器具。
头发卡子。
cái cặp tóc.
2. trạm (kiểm soát, thu thuế)。为收税或警备而设置的检查站或岗哨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
卡子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡子 Tìm thêm nội dung cho: 卡子