Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卯眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卯眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卯眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎoyǎn] ngàm; lỗ mộng; lỗ bắt bu-lông; lỗ bắt ri-vê。器物的零件或部件利用凹凸方式相连接的地方的凹进部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卯

mão:giờ mão (5-7 giờ sáng)
méo:méo mó
mẫu:mẫu mực
mẹo:giở mẹo (giờ mão)
mẻo:giờ mẻo (giờ mão)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
卯眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卯眼 Tìm thêm nội dung cho: 卯眼