Từ: 即令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 即令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 即令 trong tiếng Trung hiện đại:

[jílìng] cho dù; dù cho; dù。即使。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
即令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 即令 Tìm thêm nội dung cho: 即令