Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 压力机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压力机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压力机 trong tiếng Trung hiện đại:

[yālìjī] máy dập。见〖冲床〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
压力机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压力机 Tìm thêm nội dung cho: 压力机