Từ: 厚实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚实 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòu·shi] 1. dày; bền。厚。
这布挺厚实。
tấm vải này dày quá.
炕上厚厚实实地铺着一层稻草。
trên giường phủ một lớp rơm dày.
2. chắc; chắc nịch; rắn chắc。宽厚结实。
厚实的肩膀
vai chắc nịch
3. uyên thâm; thâm hậu。深厚扎实。
武功厚实
võ công thâm hậu
学术基础厚实
cơ bản về học thuật rất uyên thâm.
4. hiền hậu; trung thực; hiền lành; phúc hậu; trung hậu。忠厚诚实。
为人厚实
con người trung thực; cư xử trung thực.
心眼厚实
tâm tính hiền lành; bản tánh trung hậu.
5. giàu có; phong phú。丰富;富裕。
家底厚实
gia đình giàu có

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
厚实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚实 Tìm thêm nội dung cho: 厚实