Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 参天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参天 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāntiān]
chọc trời; cao ngút trời; cao vút tầng mây; cao ngất。(树木等)高耸在天空中。
古柏参天。
cây bách cổ thụ cao ngất tầng mây
参天大树。
cây đại thụ cao chọc trời
松柏参天。
tùng bách ngút trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
参天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参天 Tìm thêm nội dung cho: 参天