Từ: 参禅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参禅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参禅 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānchán] tham thiền。佛教徒静坐冥想领会佛理叫参禅。
参禅悟道
tham thiền ngộ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅

thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)
参禅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参禅 Tìm thêm nội dung cho: 参禅