Từ: 及早 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 及早:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 及早 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízǎo] nhanh chóng; sớm。趁早。
生了病要及早治。
có bệnh phải nhanh chóng điều trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo
及早 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 及早 Tìm thêm nội dung cho: 及早